confit

tính từ
  1. dầm, ngâm (trong đường, giấm...)
  2. đắm mình, đam mê
danh từ giống đực
  1. thịt chín dầm mỡ (để để dành)
  2. nước ngâm mềm da (trước khi thuộc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confit"

confit
Le cuisinier prépare un confit de canard dans une grande marmite.