confirmé

tính từ
  1. được luyện quen
    • Cheval confirmé sur les obstacles
      ngựa được luyện quen vật chướng ngại
    • Chien confirmé
      chó được luyện quen săn đuổi
danh từ
  1. (tôn giáo) người đã chịu lễ kiên tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "confirmé"

confirmé
Un cavalier confirmé saute un obstacle avec son cheval.