confirmer

ngoại động từ
  1. làm cho vững tin
    • Confirmer quelqu'un dans ses résolutions
      làm cho ai vững tin vào quyết định của mình
  2. xác nhận
    • Confirmer une nouvelle
      xác nhận một tin
  3. (tôn giáo) ban lễ kiên tín cho
  4. (Confirmer un cheval) luyện thuần một con ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confirmer"