congressional

/kɔɳ'greʃənl/
tính từ
  1. (thuộc) đại hội, (thuộc) hội nghị
    • congressional debates
      những cuộc tranh luậnhội nghị
  2. (Congressional) (thuộc) quốc hội (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

congressional
A congressional hearing is being held in a large chamber.