congurence

/'kɔɳgruəns/ Cách viết khác : (congurency) /'kɔɳgruənsi/ (congruity) /kɔɳ'gru:iti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thích hợp, sự phù hợp: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc hài hòa, phù hợp hoặc tương thích với nhau.
    • (Toán học) Đoàn: Một tập hợp các đường cong hoặc bề mặt thỏa mãn một điều kiện hình học cụ thể.
    • (Toán học) Đồng ; Tương đẳng: Một quan hệ giữa các số nguyên hoặc các hình hình học cho thấy chúng cùng số dư khi chia cho một số nhất định hoặc cùng hình dạng kích thước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Sự thích hợp):
    • There is a clear congruence between his words and his actions. ( một sự phù hợp rõ ràng giữa lời nói hành động của anh ta.)
  • Danh từ (Toán học - Đoàn):
    • The mathematician studied the congruence of circles. (Nhà toán học nghiên cứu đoàn vòng tròn.)
  • Danh từ (Toán học - Đồng ):
    • The theorem is based on the concept of number congruence. (Định lý dựa trên khái niệm đồng số học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Congruence of interests": Sự tương đồng về lợi ích.
    • The partnership succeeded due to a congruence of interests between the two companies. (Sự hợp tác thành công nhờ sự tương đồng về lợi ích giữa hai công ty.)
  • Trong tâm lý học, "congruence" có thể chỉ sự nhất quán giữa trải nghiệm thực tế, nhận thức về bản thân biểu hiện ra bên ngoài của một cá nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Congruency (danh từ): Cách viết khác của "congruence", cùng nghĩa.
  • Congruity (danh từ): Tính chất phù hợp, sự hài hòa.
  • Congruent (tính từ): Đồng , tương đẳng, phù hợp.
    • The two triangles are congruent. (Hai tam giác này đồng dạng/tương đẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Agreement: Sự đồng ý, sự phù hợp.
  • Harmony: Sự hài hòa.
  • Conformity: Sự phù hợp, sự tuân theo.
  • Consistency: Tính nhất quán.
Từ trái nghĩa
  • Incongruence: Sự không phù hợp.
  • Discrepancy: Sự khác biệt, sự mâu thuẫn.
  • Inconsistency: Sự không nhất quán.
danh từ
  1. sự thích hợp, sự phù hợp
  2. (toán học) đoàn
    • congurence of circles
      đoàn vòng tròn
  3. (toán học) đồng ; tương đẳng
    • congurence group
      nhóm đồng
    • congurence of figures
      sự tương đẳng của các hình

Từ gần giống