concurrence

/kən'kʌrəns/
Học thuật
Thân thiện
concurrence

The two events happened in concurrence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trùng hợp, sự xảy ra đồng thời: Trạng thái hai hoặc nhiều sự việc xảy ra vào cùng một thời điểm.
    • Sự đồng ý, sự nhất trí: Hành động hoặc trạng thái đồng ý hoặc tán thành với một ý kiến, quyết định hoặc hành động.
    • Sự hợp lực, sự góp vào: Sự cùng nhau hành động hoặc kết hợp các yếu tố để tạo ra một kết quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The concurrence of these two events was purely coincidental. (Sự trùng hợp của hai sự kiện này hoàn toàn ngẫu nhiên.)
    • We need the concurrence of all board members to proceed with the plan. (Chúng ta cần sự đồng ý của tất cả các thành viên hội đồng để tiến hành kế hoạch.)
    • The project's success was due to the concurrence of effort from every department. (Thành công của dự án nhờ sự hợp lực từ mọi phòng ban.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in concurrence with": xảy ra đồng thời với, đi đôi với.
    • The policy was implemented in concurrence with new regulations. (Chính sách được thực thi đồng thời với các quy định mới.)
  • "concurrence of ideas": sự nhất trí về tư tưởng, sự đồng thuận trong ý tưởng.
    • The team moved forward quickly due to a rare concurrence of ideas. (Nhóm đã tiến lên nhanh chóng nhờ một sự nhất trí hiếm có về ý tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Concur (động từ): đồng ý, tán thành; xảy ra đồng thời.
    • I concur with your assessment of the situation. (Tôi đồng ý với đánh giá của bạn về tình huống.)
  • Concurrent (tính từ): đồng thời, xảy ra cùng lúc.
    • He held two concurrent positions at the university. (Ông ấy giữ hai vị trí đồng thời ở trường đại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Coincidence (n): sự trùng hợp ngẫu nhiên.
  • Agreement (n): sự đồng ý, sự thỏa thuận.
  • Consensus (n): sự đồng thuận chung.
  • Collaboration (n): sự cộng tác, hợp tác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'concurrence')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'concurrence')

concurrence

The two events happened in concurrence.

danh từ
  1. sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời
    • in concurrence with
      xảy ra đồng thời với, đi đôi với
  2. sự hợp lực, sự góp vào
  3. sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí
    • concurrence of ideas
      sự nhất trí về tư tưởng
  4. (toán học) điểm đồng qui

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "concurrence"