concurrence

/kən'kʌrəns/
danh từ
  1. sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời
    • in concurrence with
      xảy ra đồng thời với, đi đôi với
  2. sự hợp lực, sự góp vào
  3. sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí
    • concurrence of ideas
      sự nhất trí về tư tưởng
  4. (toán học) điểm đồng qui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "concurrence"

concurrence
The two events happened in concurrence.