conjoint

/kən'dʤɔin/
Học thuật
Thân thiện
conjoint

The two departments work on a conjoint project.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kết hợp, liên kết: Mô tả hai hay nhiều thứ được ghép lại, liên kết với nhau để tạo thành một tổng thể hoặc hoạt động cùng nhau.
    • Chung, hỗn hợp: Chỉ một cái đó thuộc về, liên quan đến, hoặc được thực hiện bởi hai hay nhiều bên cùng nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The success of the project was the result of their conjoint efforts. (Thành công của dự án kết quả từ những nỗ lực chung của họ.)
    • They made a conjoint decision to sell the family business. (Họ đã đưa ra một quyết định chung để bán doanh nghiệp gia đình.)
    • The study analyzed the conjoint effects of diet and exercise on health. (Nghiên cứu phân tích những tác động kết hợp của chế độ ăn tập thể dục đối với sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Conjoint analysis": Một phương pháp nghiên cứu thị trường dùng để đánh giá cách người tiêu dùng đánh giá các thuộc tính khác nhau của một sản phẩm.
    • The marketing team used conjoint analysis to determine which features customers valued most. (Đội ngũ marketing đã sử dụng phân tích kết hợp để xác định những tính năng nào khách hàng đánh giá cao nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Conjointly (phó từ): Một cách chung, cùng nhau.
    • The properties are owned conjointly by the two brothers. (Các bất động sản được sở hữu chung bởi hai anh em.)
  • Conjoin (động từ): Kết hợp, nối lại với nhau.
    • The two rivers conjoin just south of the city. (Hai con sông hợp lưu ngay phía nam thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Combined: được kết hợp.
  • Joint: chung.
  • Collaborative: hợp tác, cộng tác.
  • United: đoàn kết, liên kết.
Từ trái nghĩa
  • Separate: tách biệt.
  • Individual: cá nhân, riêng lẻ.
  • Disjointed: rời rạc, không liên kết.
conjoint

The two departments work on a conjoint project.

tính từ
  1. nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợp
    • conjoint action
      hành động kết hợp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống