joint
/dʤɔint/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Khớp xương: Điểm kết nối giữa hai hoặc nhiều xương trong cơ thể, cho phép chuyển động.
- Mối nối, chỗ ghép: Điểm hoặc bộ phận nơi hai thứ được gắn kết với nhau.
- Miếng thịt lớn: Một miếng thịt nguyên, thường có xương, được cắt ra để nấu ăn.
- (Tiếng lóng) Điếu cần sa: Một điếu thuốc lá cuốn bằng lá cần sa.
Tính từ:
- Chung, cùng nhau: Được sở hữu, thực hiện hoặc chia sẻ bởi hai hoặc nhiều bên.
Động từ:
- Ghép, nối: Kết nối hoặc gắn các bộ phận lại với nhau bằng một mối nối.
- Cắt tại khớp: Cắt thịt hoặc gia cầm tại các khớp xương.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Khớp xương):
- My knee joint hurts after running. (Khớp gối của tôi đau sau khi chạy.)
- Danh từ (Mối nối):
- Check the pipe joints for any leaks. (Kiểm tra các mối nối ống xem có rò rỉ không.)
- Danh từ (Miếng thịt):
- She roasted a large joint of beef for Sunday dinner. (Cô ấy quay một miếng thịt bò lớn cho bữa tối Chủ nhật.)
- Tính từ:
- They issued a joint statement about the project. (Họ đã ra một tuyên bố chung về dự án.)
- They have joint custody of their children. (Họ có quyền nuôi con chung.)
- Động từ:
- The carpenter jointed the two pieces of wood neatly. (Người thợ mộc ghép hai miếng gỗ một cách gọn gàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "out of joint":
- Nghĩa đen: Trật khớp.
- He fell and put his shoulder out of joint. (Anh ta ngã và bị trật khớp vai.)
- Nghĩa bóng: Hỏng hóc, không ổn, lộn xộn.
- All our plans are out of joint because of the bad weather. (Mọi kế hoạch của chúng tôi đều bị đảo lộn vì thời tiết xấu.)
- "to put someone's nose out of joint": Làm ai đó tức giận hoặc cảm thấy bị xúc phạm, đặc biệt vì bị thay thế hoặc làm mất mặt.
- Getting passed over for the promotion really put his nose out of joint. (Việc bị bỏ qua cho chức vụ đó thực sự làm anh ta tức điên lên.)
Biến thể và từ gần giống
- Jointly (phó từ): Một cách chung, cùng nhau.
- The project is jointly funded by two companies. (Dự án được tài trợ chung bởi hai công ty.)
- Joint venture (danh từ ghép): Liên doanh (một thỏa thuận kinh doanh chung).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (khớp): Articulation.
- Danh từ (mối nối): Junction, connection, seam.
- Tính từ: Combined, collective, shared, mutual, common.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "joint" chủ yếu là danh từ và tính từ, không có phrasal verb phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
- Case the joint (tiếng lóng): Quan sát, thăm dò một địa điểm (thường với ý định xấu như trộm cắp) trước khi hành động.
- The thieves cased the joint before the robbery. (Bọn trộm đã thăm dò chỗ đó trước vụ cướp.)
danh từ
- chỗ nối, mối nối, đầu nối
- (giải phẫu) khớp (xương)
- out of jointtrật khớp, sai khớp; (nghĩa bóng) trục trặc, không ăn khớp, lộn bậy lung tung
- (thực vật học) mấu, đốt
- (địa lý,ddịa chất) khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...)
- súc thịt (pha ra)
- (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút; hắc điếm
Idioms
- to put someone's nese out of joint(xem) nose
tính từ
- chung (giữa hai hay nhiều người)
- joint effortscố gắng chung (của hai hay nhiều người)
- a joint communiquéthông cáo chung
- during their joint lives(pháp lý) trong khi cả hai người (tất cả) đều còn sống
ngoại động từ
- nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối
- cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn
- trát vữa vào khe nối của (tường...)
- bào cạnh (tấm ván) để ghép