joint

/dʤɔint/
danh từ
  1. chỗ nối, mối nối, đầu nối
  2. (giải phẫu) khớp (xương)
    • out of joint
      trật khớp, sai khớp; (nghĩa bóng) trục trặc, không ăn khớp, lộn bậy lung tung
  3. (thực vật học) mấu, đốt
  4. (địa ,ddịa chất) khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...)
  5. súc thịt (pha ra)
  6. (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút; hắc điếm

Idioms

  • to put someone's nese out of joint
    (xem) nose
tính từ
  1. chung (giữa hai hay nhiều người)
    • joint efforts
      cố gắng chung (của hai hay nhiều người)
    • a joint communiqué
      thông cáo chung
    • during their joint lives
      (pháp ) trong khi cả hai người (tất cả) đều còn sống
ngoại động từ
  1. nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối
  2. cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn
  3. trát vữa vào khe nối của (tường...)
  4. bào cạnh (tấm ván) để ghép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

joint
A carpenter uses a joint to connect two pieces of wood.