conjoint

/kən'dʤɔin/
tính từ
  1. nối, kết hợp, liên kết
    • Personnes conjointes
      (luật học, pháp lý) những người liên kết ( quyền lợi chung)
danh từ
  1. người phối ngẫu (vợ hoặc chồng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "conjoint"

Từ có nhắc đến "conjoint"

conjoint
L'illustration montre un conjoint qui prépare le petit-déjeuner.