conjugaison

danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ học) sự chia, sự biến ngôi (động từ)
  2. (sinh vật học) sự tiếp hợp
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự hợp, sự liên hợp
    • La conjugaison des efforts
      sự hợp sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "conjugaison"

conjugaison
L'élève écrit la conjugaison du verbe "parler" au tableau.