connexion

/kə'nekʃn/
danh từ giống cái
  1. sự liên quan
  2. sự nối kết
  3. (điện học) sự mắc, sự nối
    • Connexion en série
      sự nối nối tiếp
    • Connexion en parallèle
      sự nối song song
    • Connexion en zigzag
      sự nối ziczac, sự nối chữ chi
  4. (toán học) tính liên thông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "connexion"

Từ có nhắc đến "connexion"

connexion
Une connexion Wi-Fi permet d'accéder à Internet.