connexion

/kə'nekʃn/
danh từ
  1. sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối
    • to have a connection with
      quan hệ với
  2. sự mạch lạc
    • there is no connection in his speech
      bài nói của anh ta chẳng mạch lạc cả
  3. sự giao thiệp, sự kết giao
    • to form a connection with someone
      giao thiệp với ai
    • to break off a connection
      tuyệt đường giao thiệp, tuyệt giao
  4. bà con, họ hàng, thân thuộc
    • he is a connection of mine
      anh ta người bà con của tôi
  5. (tôn giáo) phái, giáo phái
  6. (thương nghiệp) khách hàng
    • shop has a good (wide) connection
      cửa hàng đông khách
  7. tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác)
    • to miss the connection
      nhỡ mất chuyến xe chạy nối tiếp
  8. vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau)

Idioms

  • in that connection
    về điều đó, liên quan đến điều đó
  • in connection with
    quan hệ với, liên quan với, dính líu tới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "connexion"