conquérant

tính từ
  1. chinh phục, xâm lăng
    • Les nations conquérantes
      các nước xâm lăng
  2. (thân mật) tự phụ
    • Un air conquérant
      vẻ tự phụ
danh từ giống đực
  1. kẻ chinh phục (nghĩa đen) nghĩa bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

conquérant
Un conquérant médiéval monte un cheval blanc devant son armée.