concurrent

/kən'kʌrənt/
tính từ
  1. cạnh tranh
    • Industries concurrentes
      những ngành công nghiệp cạnh tranh nhau
  2. (từ , nghĩa ) đồng quy; cùng chung mục đích
    • Forces concurrentes
      lực đồng quy
danh từ
  1. người cạnh tranh; người tranh cử; đối thủ
    • Elu sans concurrent
      được bầu không có người tranh cử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "concurrent"

Từ có nhắc đến "concurrent"

concurrent
Deux entreprises concurrentes vendent des téléphones dans le même centre commercial.