conséquent

tính từ
  1. nhất quán, trước sao sau vậy
    • Homme conséquent dans sa conduite
      người ăn ở trước sao sau vậy
  2. (thông tục) quan trọng
    • Cadeau conséquent
      món quà quan trọng
  3. (địa chất, địa lý) thuận hướng
    • Rivière conséquente
      sông thuận hướng
    • par conséquent
      do đó, vì thế
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) câu họa
  2. (triết học) hệ luận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "conséquent"

conséquent
Un homme conséquent tient toujours ses promesses.