conscienceless

/'kɔnʃnslis/
tính từ
  1. vô lương tâm, vô liêm sỉ, táng tận lương tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

conscienceless
A conscienceless villain plots a cruel scheme in a shadowy lair.