unconscientious

/'ʌn,kɔnʃi'enʃəs/
tính từ
  1. không tận tâm, không chu đáo, tắc trách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "unconscientious"

unconscientious
A student submits an unconscientious essay full of careless errors.