unconscionable

/ʌn'kɔnʃnəbl/
tính từ
  1. hoàn toàn vô ý, hoàn toàn không hợp lẽ phải
  2. táng tận lương tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "unconscionable"

Từ có nhắc đến "unconscionable"

unconscionable
The landlord's unconscionable rent increase forced the family to move.