conservé

Học thuật
Thân thiện
conservé

Une femme de cinquante-six ans parfaitement conservée sourit dans un jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):
    • Được bảo quản tốt, còn nguyên vẹn: Chỉ trạng thái của một vật (thườngthực phẩm, di tích, hiện vật) được giữ gìn cẩn thận để không bị hư hỏng theo thời gian.
    • Trông còn trẻ, trẻ trung so với tuổi: Chỉ vẻ ngoài của một người, đặc biệtphụ nữ, trông trẻ hơn nhiều so với tuổi thật của họ, như thể thời gian không tác động nhiều.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Des fruits conservés dans du sirop. (Trái cây được bảo quản trong si-.)
    • Ce monument historique est remarquablement conservé. (Di tích lịch sử này được bảo quản một cách đáng chú ý.)
    • À soixante ans, elle est étonnamment bien conservée. (Ở tuổi sáu mươi, ấy trông trẻ trung một cách đáng kinh ngạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parfaitement conservé(e)": Được bảo quản hoàn hảo / Trông còn rất trẻ.
    • Une actrice parfaitement conservée. (Một nữ diễn viên trông còn rất trẻ.)
  • "Mal conservé(e)": Được bảo quản kém / Trông già hơn tuổi.
    • Ces archives sont mal conservées. (Những tài liệu lưu trữ này được bảo quản kém.)
Biến thể từ gần giống
  • Conserver (động từ): Bảo quản, giữ gìn.
    • Il faut conserver ces documents importants. (Cần phải bảo quản những tài liệu quan trọng này.)
  • Conservation (danh từ): Sự bảo quản, sự bảo tồn.
    • La conservation des aliments. (Sự bảo quản thực phẩm.)
  • Conservateur (tính từ/danh từ): ( tính) bảo thủ / Người bảo quản (viện bảo tàng).
    • Une idée conservatrice. (Một ý tưởng bảo thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'aspect physique (vẻ ngoài):
    • Jeune d'apparence: Trẻ trung về ngoại hình.
    • Préservé(e): Được gìn giữ (ít dùng cho người).
  • Pour les objets (đồ vật):
    • Préservé(e): Được gìn giữ, bảo tồn.
    • Intact(e): Nguyên vẹn.
Từ trái nghĩa
  • Pour l'aspect physique (vẻ ngoài):
    • Âgé(e) d'apparence: Trông già.
    • Fané(e): Phai tàn, héo hon.
  • Pour les objets (đồ vật):
    • Abîmé(e): Bị hư hỏng.
    • Détérioré(e): Bị xuống cấp, hư hỏng.
    • Périmé(e): Hết hạn (thực phẩm).
conservé

Une femme de cinquante-six ans parfaitement conservée sourit dans un jardin.

tính từ
  1. trông còn trẻ
    • Une femme de cinquante-six ans parfaitement conservée
      một phụ nữ năm mươi sáu tuổi trông còn rất trẻ

Từ gần giống

Từ chứa "conservé"

Từ có nhắc đến "conservé"