conserve

/kən'sə:v/
danh từ giống cái
  1. đồ hộp
    • Viande de conserve
      thịt hộp
    • Légumes en conserve
      rau đóng hộp
  2. (từ , nghĩa ) thức ăn chế biến để dành (phơi khô, hun khói...)
  3. (số nhiều) kính bảo vệ mắt
    • de conserve
      (hàng hải) đi kèm nhau
    • Aller de conserve
      cùng đi với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "conserve"

Từ có nhắc đến "conserve"

conserve
Une boîte de conserve de haricots verts est ouverte sur la table.