conservateur

danh từ
  1. người bảo quản, quản đốc
    • Conservateur de musée
      quản đốc bảo tàng
  2. (chính trị) người bảo thủ
tính từ
  1. bảo thủ
    • Le parti conservateur
      đảng bảo thủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "conservateur"

conservateur
Le conservateur de musée examine un tableau ancien.