conserve

/kən'sə:v/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. mứt, mứt quả
ngoại động từ
  1. giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
    • to conserve one's strength
      giữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng
  2. chế thành mứt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "conserve"

Từ có nhắc đến "conserve"

conserve
Mom always conserved the strawberries we grew in the backyard.