consistance

danh từ giống cái
  1. sự đặc lại; trạng thái đặc; độ đặc
    • Prendre consistance
      đặc lại
    • Consistance dure
      trạng thái đặc cứng
    • Consistance de la boue
      độ đặc của bùn
  2. sự chắc, sự vững
    • Ce bois manque de consistance
      gỗ này không chắc
    • Bruit sans consistance
      tin đồn không chắc
    • Homme sans consistance
      người không vững
  3. (từ , nghĩa ) uy tín
    • Avoir quelque consistance
      ít nhiều uy tín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "consistance"

Từ có nhắc đến "consistance"

consistance
La boue a une consistance épaisse.