consolable

/kən'souləbl/
Học thuật
Thân thiện
consolable

Une mère console son enfant consolable après une chute.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể an ủi, có thể làm cho nguôi ngoai: Dùng để mô tả một người, một cảm xúc hoặc một tình huống có thể được làm dịu đi, được xoa dịu bằng sự an ủi. chỉ trạng thái nỗi buồn hay đau khổ có thể giảm bớt thông qua lời nói hoặc hành động an ủi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un enfant consolable (Một đứa trẻ có thể an ủi được.)
    • Sa tristesse était consolable par quelques mots gentils. (Nỗi buồn của ấy có thể được an ủi bằng vài lời tử tế.)
    • Contrairement à son frère, il est vite consolable. (Không như anh trai mình, cậu bé ấy rất dễ được an ủi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peu consolable": khó an ủi, khó làm cho nguôi ngoai.

    • Après la perte de son chien, elle était peu consolable. (Sau khi mất con chó, ấy rất khó an ủi.)
  • "Être consolable": ở trong trạng thái có thể được an ủi.

    • Ne pleure pas, tu es consolable. (Đừng khóc nữa, con có thể được an ủi .)
Biến thể từ liên quan
  • Consoler (động từ): an ủi.

    • Il a essayé de la consoler. (Anh ấy đã cố gắng an ủi ấy.)
  • Consolation (danh từ): sự an ủi, lời an ủi.

    • Vos paroles sont une grande consolation pour moi. (Lời nói của bạnmột sự an ủi lớn đối với tôi.)
  • Inconsolable (tính từ, từ trái nghĩa): không thể an ủi, nỗi đau không nguôi.

    • Elle est restée inconsolable pendant des mois. ( ấy đã đau buồn không nguôi trong nhiều tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Apaisable: có thể làm dịu, có thể xoa dịu.
  • Soulageable: có thể làm cho nhẹ bớt (nỗi đau, nỗi buồn).
Cụm từ liên quan
  • Être d'un caractère consolable: tính tình dễ được an ủi.
    • Heureusement, le bébé est d'un caractère consolable. (May thay, đứa bé tính tình dễ được an ủi.)
consolable

Une mère console son enfant consolable après une chute.

tính từ
  1. có thể an ủi
    • Douleur consolable
      nỗi đau có thể an ủi

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "consolable"