conspirer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Mưu phản, âm mưu: Hành động bí mật lập kế hoạch với người khác để thực hiện một việc bất hợp pháp hoặc chống lại chính quyền.
    • Cùng góp phần, cùng hội tụ (theo nghĩa bóng): Nhiều yếu tố khác nhau cùng tác động, dẫn đến một kết quả nào đó.
  2. Ngoại động từ (từ , nghĩa ):

    • Đồng mưu: Cùng nhau bí mật lập kế hoạch thực hiện một hành động xấu.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ (nghĩa mưu phản):

    • Les traîtres ont conspiré contre le roi. (Những kẻ phản bội đã mưu phản nhà vua.)
    • Ils sont accusés d'avoir conspiré pour renverser le gouvernement. (Họ bị cáo buộc đã âm mưu lật đổ chính phủ.)
  • Nội động từ (nghĩa cùng góp phần):

    • Le mauvais temps et la panne de voiture ont conspiré à gâcher notre week-end. (Thời tiết xấu xe hỏng đã cùng nhau làm hỏng cuối tuần của chúng tôi.)
    • Plusieurs facteurs conspirent à rendre la situation difficile. (Nhiều yếu tố cùng góp phần làm cho tình hình trở nên khó khăn.)
  • Ngoại động từ (từ ):

    • Ils conspiraient sa perte. (Họ đã đồng mưu hủy hoại anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "conspirer à": cùng góp phần vào (một kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn).

    • La fatigue et le stress conspirent à diminuer sa productivité. (Sự mệt mỏi căng thẳng cùng góp phần làm giảm năng suất của anh ấy.)
  • "conspirer contre": âm mưu, mưu phản chống lại (một người, một tổ chức).

    • Le groupe a conspiré contre les intérêts de la nation. (Nhóm này đã âm mưu chống lại lợi ích quốc gia.)
Biến thể từ liên quan
  • Conspiration (danh từ giống cái): âm mưu, mưu đồ.

    • Ils ont découvert une conspiration. (Họ đã phát hiện ra một âm mưu.)
  • Conspirateur (danh từ giống đực) / Conspiratrice (danh từ giống cái): kẻ âm mưu, người đồng mưu.

    • Les conspirateurs ont été arrêtés. (Những kẻ âm mưu đã bị bắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Comploter: âm mưu, mưu đồ.
  • Machiner: mưu toan, bày mưu.
  • Ourdir: dệt mưu, thêu dệt âm mưu (văn chương).
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
  • Conspirer à la perte de quelqu'un (cổ văn): đồng mưu hại ai.

    • Ses ennemis conspiraient à sa perte. (Những kẻ thù của ông ta đã đồng mưu hại ông.)
  • Conspirer le renversement de quelque chose: âm mưu lật đổ cái gì.

    • Ils conspirent le renversement du régime. (Họ âm mưu lật đổ chế độ.)
nội động từ
  1. mưu phản
    • Conspirer contre un régime
      mưu phản một chế độ
  2. cùng góp phần nào
    • Tout conspire à le gâter
      tất cả đều cùng góp phần vào làm cho hư hỏng
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) đồng mưu
    • Conspirer la ruine de quelqu'un
      đồng mưu hại ai

Từ có nhắc đến "conspirer"