constabulary

/kən'stæbjuləri/
tính từ
  1. (thuộc) cảnh sát, (thuộc) công an
danh từ
  1. sở cảnh sát, sở công an

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

constabulary
The constabulary arrived at the farmhouse in a black automobile.