police

/pə'li:s/
Học thuật
Thân thiện
police

A police officer helps a lost child find their parents.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):

    • Lực lượng cảnh sát, công an: Tổ chức chính thức của chính phủ nhiệm vụ duy trì trật tự công cộng, ngăn ngừa tội phạm thực thi pháp luật.
    • Những người cảnh sát, những người công an: Chỉ các thành viên cá nhân của lực lượng này.
  2. Ngoại động từ:

    • Tuần tra, kiểm soát (một khu vực): Duy trì trật tự an ninh tại một địa điểm cụ thể bằng sự hiện diện hoặc hoạt động của cảnh sát.
    • Giám sát, điều tiết (một hoạt động): Đảm bảo các quy tắc hoặc luật lệ được tuân thủ trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The police arrived quickly at the scene of the accident. (Lực lượng cảnh sát đã có mặt rất nhanh tại hiện trường vụ tai nạn.)
    • You should report the theft to the police. (Bạn nên báo vụ trộm cắp cho công an.)
    • Several police were directing traffic. (Một số cảnh sát đang điều khiển giao thông.)
  • Ngoại động từ:

    • Security guards will police the entrance to the stadium. (Nhân viên bảo vệ sẽ kiểm soát lối vào sân vận động.)
    • The new agency was created to police the financial markets. (Cơ quan mới được thành lập để giám sát các thị trường tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to police oneself": Tự kiểm soát, tự điều chỉnh hành vi của chính mình hoặc của nhóm mình không cần sự can thiệp bên ngoài.
    • The industry has promised to police itself more rigorously. (Ngành công nghiệp đã hứa sẽ tự giám sát một cách nghiêm ngặt hơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Policeman / Policewoman (n): Cảnh sát nam / Cảnh sát nữ (chỉ cá nhân).
  • Police officer (n): Sĩ quan / Nhân viên cảnh sát (cách gọi chính thức, trung lập về giới tính).
  • Policing (n): Công tác/hoạt động cảnh sát, sự tuần tra kiểm soát.
  • Police force (n): Lực lượng cảnh sát (của một khu vực cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Law enforcement, the authorities (nhà chức trách).
  • Động từ: Patrol (tuần tra), monitor (giám sát), regulate (điều tiết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Police up (thông tục): Dọn dẹp, thu dọn một khu vực.
    • We need to police up this area after the event. (Chúng ta cần dọn dẹp khu vực này sau sự kiện.)
Thành ngữ liên quan
  • To run afoul of the police: Vi phạm pháp luật bị cảnh sát xử lý.
    • He ran afoul of the police for speeding. (Anh ta đã phạm luật cảnh sát bắt chạy quá tốc độ.)
police

A police officer helps a lost child find their parents.

danh từ
  1. cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...)
  2. (dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an
ngoại động từ
  1. khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an)
  2. (nghĩa bóng) giữ trật tự
  3. cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào)