police

/pə'li:s/
danh từ
  1. cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...)
  2. (dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an
ngoại động từ
  1. khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an)
  2. (nghĩa bóng) giữ trật tự
  3. cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

police
A police officer helps a lost child find their parents.