law

/lɔ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Luật, pháp luật: Hệ thống các quy tắc do cơ quan thẩm quyền (như chính phủ) đặt ra thực thi, tính bắt buộc đối với mọi thành viên trong xã hội.
    • Định luật, quy luật: Một nguyên mô tả một hiện tượng tự nhiên, khoa học hoặc xã hội luôn xảy ra theo một cách nhất định.
    • Luật học, ngành luật: Ngành học hoặc nghề nghiệp liên quan đến việc nghiên cứu thực hành pháp luật.
    • Toà án, việc kiện tụng (thường trong cụm từ): Chỉ hệ thống tư pháp hoặc hành động kiện cáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • It is against the law to steal. (Ăn cắp vi phạm pháp luật.)
    • Newton's law of universal gravitation is fundamental in physics. (Định luật vạn vật hấp dẫn của Newton nền tảng trong vật .)
    • She decided to study law at university. ( ấy quyết định học luậtđại học.)
    • They settled their dispute without going to law. (Họ giải quyết tranh chấp không cần ra toà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "law and order": an ninh trật tự, tình trạng xã hội ổn định khi mọi người tuân theo pháp luật.

    • The government's priority is to maintain law and order. (Ưu tiên của chính phủ duy trì an ninh trật tự.)
  • "to be a law unto oneself": hành động theo ý mình, bất chấp quy tắc hay luật lệ chung.

    • He doesn't follow company policy; he's a law unto himself. (Anh ta không tuân theo chính sách công ty; anh ta làm theo ý mình.)
  • "to lay down the law": nói năng, ra lệnh một cách quyền uy độc đoán.

    • The manager came in and laid down the law about the new deadlines. (Người quản lý bước vào ra lệnh một cách quyền uy về các thời hạn mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Lawful (adj): hợp pháp, đúng luật.

    • He is the lawful owner of the property. (Ông ấy chủ sở hữu hợp pháp của tài sản.)
  • Lawyer (n): luật sư.

    • You should consult a lawyer before signing the contract. (Bạn nên tham vấn một luật sư trước khi hợp đồng.)
  • Lawsuit (n): vụ kiện.

    • The company faced a lawsuit for unfair dismissal. (Công ty đối mặt với một vụ kiện sa thải bất công.)
Từ đồng nghĩa
  • Rule: quy tắc, luật lệ.
  • Regulation: quy định, điều lệ.
  • Statute: đạo luật, văn bản luật.
  • Principle: nguyên tắc, nguyên (như trong khoa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "law" với tư cách động từ. "Law" chủ yếu danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Necessity knows no law": Túng thế phải tùy , hoàn cảnh khó khăn đôi khi khiến người ta phải hành động ngoài khuôn khổ luật lệ.

    • They had to steal food to survive. It's a case of necessity knows no law. (Họ phải ăn cắp thức ăn để sống sót. Đó trường hợp túng thế phải tùy .)
  • "To give the law to someone": bắt ai phải tuân theo ý mình, áp đặt.

    • The victorious nation tried to give the law to the defeated ones. (Quốc gia chiến thắng cố gắng áp đặt luật lệ lên những nước bại trận.)
  • "To have the law on someone": kiện ai, nhờ pháp luật xử lý ai.

    • If you don't return my money, I'll have the law on you. (Nếu anh không trả tiền tôi, tôi sẽ kiện anh.)
danh từ
  1. phép, phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
    • to submit to a law
      tuân theo một phép tắc, tuân theo một điều lệ
    • the laws of gravity
      những định luật về trọng lực
    • the laws of football
      luật bóng đá
    • the laws of painting
      quy tắc hội hoạ
    • economic laws
      quy luật kinh tế
    • the law of supply and demand
      luật cung cầu
  2. pháp luật, luật
    • everybody is equal before the law
      tất cả mọi người đều bình đẳng trước pháp luật
    • to settle a matter without going to law
      hoà giải một công việc không cần đến pháp luật
    • to put the law into force; to carry out the law
      phạm luật
    • to keep the law; to keep within the law
      tuân giữ pháp luật
    • commercial law; law merchant
      luật thương mại
    • maritime law
      luật hàng hải
    • international law; the law of nations
      luật quốc tế
  3. luật học; nghề luật sư
    • to read (study) law
      học luật
    • law student
      học sinh đại học luật

Idioms

  • Doctor of Laws
    tiến sĩ luật khoa
  • law and order
    anh ninh trật tự
  • to be a law into oneself
    làm theo đường lối của mình, bất chấp cả luật lệ
  • to give [the] law to somebody
    bắt ai phải làm theo ý mình
  • to lay down the law
    nói giọng oai quyền, ra oai
  • necessity (need) knows no law
    tuỳ ứng biến