constancy

/'kɔnstənsi/
danh từ
  1. sự bền lòng, tính kiên trì
  2. tính kiên định, tính trung kiên; sự trung thành, sự chung thuỷ
  3. sự bất biến, sự không thay đổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "constancy"

Từ có nhắc đến "constancy"

constancy
Early mariners relied on the constancy of the trade winds.