stability

/stə'biliti/
danh từ
  1. sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...)
  2. sự kiên định, sự kiên quyết
  3. (vật ) tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền
    • frequency stability
      độ ổn định tần
    • muclear stability
      tính bền của hạt nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stability"

stability
A child builds a tall tower of wooden blocks, testing its stability.