constantly

/'kɔnstəntli/
Học thuật
Thân thiện
constantly

The world is constantly changing.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Luôn luôn, liên tục, không ngừng: Diễn tả một hành động, trạng thái hoặc sự việc xảy ra một cách liên tục, không sự gián đoạn.
    • Kiên định, không thay đổi: Diễn tả một phẩm chất, thái độ hoặc hành vi luôn giữ nguyên, ổn định theo thời gian.
dụ sử dụng
  • ( ấy luôn luôn kiểm tra điện thoại để xem tin nhắn.)
  • (Thế giới liên tục thay đổi.)
  • (Ông ấy luôn tử tế sẵn lòng giúp đỡ hàng xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be constantly on the move": luôn di chuyển, khôngyên một chỗ.
    • As a journalist, she is constantly on the move. ( một nhà báo, ấy luôn di chuyển.)
  • "To constantly remind someone": liên tục nhắc nhở ai đó.
    • My mother constantly reminds me to wear a helmet. (Mẹ tôi liên tục nhắc tôi đội bảo hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Constant (tính từ): không thay đổi, liên tục, kiên định.
    • He is a constant source of support. (Anh ấy một nguồn động viên không đổi dời.)
  • Constancy (danh từ): sự kiên định, sự trung thành, tính liên tục.
    • I admire her constancy in pursuing her goals. (Tôi ngưỡng mộ sự kiên định của ấy trong việc theo đuổi mục tiêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Continuously: một cách liên tục (nhấn mạnh không khoảng dừng).
  • Continually: một cách liên tục (có thể những khoảng ngắt quãng nhỏ).
  • Always: luôn luôn (mức độ tuyệt đối, mọi lúc).
  • Perpetually: một cách vĩnh viễn, triền miên.
Từ trái nghĩa
  • Occasionally: thỉnh thoảng.
  • Rarely: hiếm khi.
  • Never: không bao giờ.
  • Intermittently: một cách gián đoạn.
Thành ngữ liên quan
  • A constant companion: người bạn đồng hành không rời.
    • In his old age, his dog was his constant companion. (Trong những năm tháng tuổi già, chú chó người bạn đồng hành không rời của ông.)
  • Constant as the northern star: kiên định như sao Bắc Đẩu (một cách so sánh cổ điển về sự ổn định đáng tin cậy).
constantly

The world is constantly changing.

danh từ
  1. (toán học); (vật ) hằng số
    • atomic constantly
      hằng số nguyên tử
    • constantly of friction
      hằng số ma sát
phó từ
  1. luôn luôn, liên miên

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "constantly"