constantly

/'kɔnstəntli/
danh từ
  1. (toán học); (vật ) hằng số
    • atomic constantly
      hằng số nguyên tử
    • constantly of friction
      hằng số ma sát
phó từ
  1. luôn luôn, liên miên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "constantly"

constantly
The world is constantly changing.