always

/'ɔ:lwəz/
phó từ
  1. luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài

Idioms

  • not always
    đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

always
I will always remember my first day of school.