constatation

danh từ giống cái
  1. sự nhận thấy
    • Constatation d'un fait
      sự nhận thấy một sự kiện
  2. điều ghi nhận làm bằng (chứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "constatation"

constatation
L'avocat fait une constatation écrite de l'accident.