constatation

Học thuật
Thân thiện
constatation

L'avocat fait une constatation écrite de l'accident.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự nhận thấy, sự ghi nhận: Hành động nhận ra, xác nhận một sự việc, một tình trạng hoặc một sự kiện thật thông qua quan sát hoặc kiểm tra.
    • Điều ghi nhận làm bằng (chứng): Một sự kiện, một chi tiết hoặc một tuyên bố đã được xác nhận ghi lại, thường dùng làm bằng chứng hoặc cơ sở cho một kết luận.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La constatation des dégâts a été immédiate. (Việc nhận thấy những thiệt hại đã diễn ra ngay lập tức.)
    • Le rapport contient une constatation importante. (Báo cáo chứa một điều ghi nhận quan trọng.)
    • Sa constatation du problème nous a permis d'agir. (Việc anh ấy/ ấy nhận thấy vấn đề đã cho phép chúng tôi hành động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire une constatation": thực hiện việc ghi nhận, đưa ra một nhận xét dựa trên quan sát.

    • L'expert a fait une constatation technique détaillée. (Chuyên gia đã đưa ra một nhận xét kỹ thuật chi tiết.)
  • "Constater" (động từ gốc): nhận thấy, ghi nhận, xác nhận.

    • Le médecin a constaté une amélioration. (Bác sĩ đã ghi nhận một sự cải thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Constater (động từ): nhận thấy, xác nhận.

    • Il faut constater les faits. (Cần phải xác nhận các sự kiện.)
  • Constant (tính từ): không thay đổi, liên tục.

    • Un effort constant. (Một nỗ lực không ngừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Observation (sự quan sát).
  • Remarque (nhận xét, lời nhận xét).
  • Reconnaissance (sự thừa nhận, sự công nhận).
Các cụm từ liên quan
  • Constatation d'huissier: biên bản của nhân viên công chứng/thừa phát lại.

    • Ils ont établi un constat d'huissier après l'accident. (Họ đã lập một biên bản của thừa phát lại sau vụ tai nạn.)
  • Constatation médicale: giấy chứng nhận y tế, biên bản khám nghiệm y khoa.

    • La constatation médicale est nécessaire pour l'assurance. (Giấy chứng nhận y tếcần thiết cho công ty bảo hiểm.)
Thành ngữ liên quan
  • Tirer une constatation de quelque chose: rút ra một nhận xét từ điều đó.
    • On peut tirer une constatation simple de cette étude. (Có thể rút ra một nhận xét đơn giản từ nghiên cứu này.)
constatation

L'avocat fait une constatation écrite de l'accident.

danh từ giống cái
  1. sự nhận thấy
    • Constatation d'un fait
      sự nhận thấy một sự kiện
  2. điều ghi nhận làm bằng (chứng)

Từ gần giống

Từ chứa "constatation"