constraint

/kən'streint/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ép buộc, sự cưỡng chế: Hành động hoặc tình huống buộc ai đó phải hành động theo một cách cụ thể hoặc ngăn cản họ làm điều đó.
    • Sự hạn chế, sự ràng buộc: Một điều kiện, quy tắc hoặc yếu tố giới hạn hoặc kiểm soát những có thể được thực hiện.
    • Sự kiềm chế, sự dè dặt: Trạng thái cảm thấy không tự nhiên hoặc không thoải mái khi thể hiện cảm xúc hoặc ý kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Financial constraints forced the company to cancel the project. (Các ràng buộc tài chính buộc công ty phải hủy dự án.)
    • She felt a sense of constraint in his presence and couldn't speak freely. ( ấy cảm thấy sự e dè khi anh ta ở đó không thể nói chuyện tự do.)
    • The design must be completed within the constraints of time and budget. (Thiết kế phải được hoàn thành trong khuôn khổ hạn chế về thời gian ngân sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Under constraint": Dưới sự ép buộc, không phải do tự nguyện.

    • The confession was made under constraint and was later retracted. (Lời thú nhận được đưa ra dưới sự ép buộc sau đó đã bị rút lại.)
  • "To impose/place a constraint on something": Áp đặt một sự hạn chế lên điều đó.

    • The new law places severe constraints on freedom of speech. (Luật mới áp đặt những hạn chế nghiêm trọng lên quyền tự do ngôn luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Constrain (động từ): Ép buộc, thúc ép, hạn chế.

    • Lack of funding constrained their research. (Việc thiếu kinh phí đã hạn chế nghiên cứu của họ.)
  • Constrained (tính từ): Gượng gạo, miễn cưỡng, bị hạn chế.

    • He gave a constrained smile. (Anh ấy nở một nụ cười gượng gạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Restriction: Sự hạn chế, sự giới hạn.
  • Limitation: Sự giới hạn, nhược điểm.
  • Compulsion: Sự ép buộc, sự thúc bách.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "constraint".)

Thành ngữ liên quan
  • "To be a constraint on someone/something": một sự hạn chế đối với ai/điều .
    • His lack of experience is a major constraint on his career progress. (Việc thiếu kinh nghiệm một hạn chế lớn đối với sự tiến bộ trong sự nghiệp của anh ta.)
danh từ
  1. sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
    • to act under constraint
      hành động do bị ép buộc
  2. sự đè nén, sự kiềm chế
  3. sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè
    • to speak without constraint
      nói không e dè
  4. sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt (người điên)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "constraint"

Từ có nhắc đến "constraint"