constraint

/kən'streint/
danh từ
  1. sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
    • to act under constraint
      hành động do bị ép buộc
  2. sự đè nén, sự kiềm chế
  3. sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè
    • to speak without constraint
      nói không e dè
  4. sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt (người điên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "constraint"

Từ có nhắc đến "constraint"