constricted

/kən'striktid/
tính từ
  1. hẹp hòi nông cạn, thiển cận
    • a constricted outlook
      cách nhìn thiển cận
  2. thui chột, cằn cỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

constricted
The snake constricted its prey tightly.