tense

/tens/
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) thời (của động từ)
    • the present tense
      thời hiện tại
    • the past tense
      thời quá khứ
tính từ
  1. căng
    • a tense wire
      sợi dây căng
  2. căng thẳng, găng
    • tense situation
      tình hình căng thẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

tense
The musician carefully tunes the tense strings of the grand piano.