constricteur

Học thuật
Thân thiện
constricteur

Le muscle constricteur du pharynx se contracte lors de la déglutition.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học) Co khít: Mô tả đặc tính của một hoặc cấu trúc chức năng làm thắt chặt, thu hẹp một lỗ hoặc một ống trong cơ thể.
  2. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Cơ khít: Chỉ một loại cụ thể chức năng làm thu hẹp hoặc đóng kín một lỗ mở hoặc một khoang rỗng trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La fonction constrictrice de ce muscle est essentielle. (Chức năng co khít của nàythiết yếu.)
  • Danh từ:
    • Le constricteur du pharynx participe à la déglutition. (Cơ khít của hầu tham gia vào động tác nuốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Constricteur"một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực giải phẫu học y học. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Constrictrice (tính từ giống cái): Dạng giống cái của tính từ "constricteur".
    • Une action constrictrice. (Một tác động co khít.)
  • Constriction (danh từ giống cái): Sự thắt chặt, sự co khít.
    • La constriction des vaisseaux sanguins. (Sự co thắt của các mạch máu.)
  • Constrictif, constrictive (tính từ): tính chất thắt chặt, làm co lại.
    • Un bandage constrictif. (Một băng bó tính chất siết chặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Rétrécisseur (danh từ/ tính từ): () làm hẹp lại. (Từ đồng nghĩa gần trong ngữ cảnh giải phẫu).
  • Sphincter (danh từ giống đực): Cơ thắt. (Đâymột loại constricteur đặc biệt, thường kiểm soát lỗ mở).
Từ trái nghĩa
  • Dilatateur (danh từ/ tính từ): () làm giãn nở.
  • Ouvreur (danh từ/ tính từ): () mở ra.
constricteur

Le muscle constricteur du pharynx se contracte lors de la déglutition.

tính từ
  1. (giải phẫu) co khít
    • Muscle constricteur
      (co) khít
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) cơ khít

Từ gần giống

Từ chứa "constricteur"

Từ có nhắc đến "constricteur"