consulat

danh từ giống đực
  1. (ngoại giao) chức lãnh sự; tòa lãnh sự, lãnh sự quán
  2. (sử học) chức quan chấp chính; nhiệm kỳ quan chấp chính (cổ La )
  3. chế độ tổng tài; thờ tổng tài (Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "consulat"

consulat
Un homme se rend au consulat pour renouveler son passeport.