consulate

/'kɔnsjulit/
danh từ
  1. chức lãnh sự
  2. toà lãnh sự
  3. (sử học) chế độ tổng tài (Pháp)
  4. chức chấp chính tối cao (cổ La-)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "consulate"

Từ có nhắc đến "consulate"

consulate
The family visits the consulate to renew their passports.