contacteur

Học thuật
Thân thiện
contacteur

Un électricien installe un contacteur dans un panneau électrique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Công tắc , -le công suất: Một thiết bị điện dùng để đóng ngắt (bật/tắt) một mạch điện dòng điện lớn từ xa, thường được điều khiển bởi một mạch điện nhỏ hơn. hoạt động như một công tắc tự động hoặc bán tự động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le contacteur permet de commander l'éclairage d'un bâtiment depuis un seul interrupteur. (Công tắc cho phép điều khiển hệ thống chiếu sáng của một tòa nhà từ một công tắc duy nhất.)
    • Il faut remplacer le contacteur défectueux de la pompe à chaleur. (Cần phải thay thế công tắc bị hỏng của máy bơm nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Contacteur de puissance": Công tắc công suất, dùng cho các tải điệncông suất cao như động cơ.

    • Le contacteur de puissance est essentiel pour la protection du moteur. (Công tắc công suất rất cần thiết để bảo vệ động cơ.)
  • "Contacteur jour/nuit": Công tắc ngày/đêm, một loại -le thời gian dùng để tự động chuyển đổi giữa hai mức giá điện (ví dụ: giờ cao điểm giờ thấp điểm).

    • Le chauffe-eau est relié à un contacteur jour/nuit pour faire des économies. (Bình nước nóng được kết nối với một công tắc ngày/đêm để tiết kiệm chi phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Contact (danh từ giống đực): Sự tiếp xúc; điểm tiếp xúc (trong cơ học hoặc điện học).

    • Maintenir le contact entre deux surfaces. (Duy trì sự tiếp xúc giữa hai bề mặt.)
  • Interrupteur (danh từ giống đực): Công tắc (thường dùng cho dòng điện nhỏ, điều khiển thủ công).

    • Éteins la lumière avec l'interrupteur. (Tắt đèn bằng công tắc đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Relais (danh từ giống đực): -le. Tuy nhiên, "relais" thường chỉ các thiết bị dùng cho tín hiệu điều khiển hoặc dòng điện nhỏ, trong khi "contacteur" thường dùng cho dòng điện công suất lớn.
contacteur

Un électricien installe un contacteur dans un panneau électrique.

danh từ giống đực
  1. (điện học) cái tiếp xúc, côngtăc

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "contacteur"