conducteur

tính từ
  1. dẫn, dẫn truyền
    • Fil conducteur
      (điện học) dây dẫn
    • Tissu conducteur
      (thực vật học) dẫn
  2. dẫn đạo
    • Principe conducteur
      nguyên tắc dẫn đạo
danh từ
  1. người lái xe, người điều khiển máy
    • conducteur de travaux
      người chỉ huy công trình
danh từ giống đực
  1. chất dẫn (điện, nhiệt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

conducteur
Le conducteur arrête le bus à l'arrêt.