contagieux

Học thuật
Thân thiện
contagieux

Le rire contagieux du bébé fait sourire toute la famille.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lây, dễ lây: Dùng để mô tả một bệnh tật có thể truyền từ người này sang người khác hoặc từ sinh vật này sang sinh vật khác thông qua tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp.
    • Lây lan, dễ lan truyền: Dùng theo nghĩa bóng để mô tả một trạng thái cảm xúc, thái độ hoặc hành vi khả năng ảnh hưởng lan nhanh sang người khác một cách dễ dàng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La grippe est une maladie très contagieuse. (Bệnh cúmmột bệnh rất dễ lây.)
    • Son enthousiasme était contagieux et a motivé toute l'équipe. (Sự nhiệt tình của anh ấy tính lây lan đã truyền động lực cho cả đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rire contagieux": nụ cười dễ lây, nụ cười khiến người khác cũng muốn cười theo.

    • Elle a un rire contagieux qui illumine la pièce. ( ấy có một nụ cười dễ lây làm cả căn phòng bừng sáng.)
  • "Bâillement contagieux": ngáp lây, hiện tượng một người ngáp khi thấy người khác ngáp.

    • Les bâillements sont souvent contagieux. (Những cái ngáp thường tính lây lan.)
Biến thể từ gần giống
  • Contagieusement (phó từ): một cách dễ lây lan.

    • Il a ri contagieusement. (Anh ấy cười một cách dễ lây.)
  • Contagion (danh từ): sự lây lan, sự truyền nhiễm.

    • Il faut éviter la contagion de la maladie. (Cần phải tránh sự lây lan của căn bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Transmissible: có thể truyền được (thường dùng cho bệnh tật).
  • Communicable: có thể truyền nhiễm.
  • Epidémique: tính chất dịch tễ, bùng phát thành dịch (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Innocuous: vô hại, không lây.
  • Non contagieux: không lây.
contagieux

Le rire contagieux du bébé fait sourire toute la famille.

tính từ
  1. lây, dễ lây
    • Maladie contagieuse
      bệnh lây
    • Rire contagieux
      cái cười dễ lây

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "contagieux"