contamination

/kən,tæmi'neiʃn/
danh từ
  1. sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế
  2. sự nhiễm (bệnh)
  3. (văn học) sự đúc (hai vở kịch, hai truyện...) thành một

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "contamination"

contamination
The scientist carefully checks the water sample for contamination.