taint

/teint/
danh từ
  1. sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi
  2. vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế
    • the taint of sin
      vết nhơ của tội lỗi, vết tội lỗi
  3. dấu vết của bệnh di truyền; điều xấu di truyền; dấu hiệu của sự nhiễm bệnh
    • there was a taint of madness in the family
      cả gia đình đều máu điên
  4. mùi hôi thối
    • meat free from taint
      thịt chưa mùi hôi thối, thịt còn tươi
ngoại động từ
  1. làm hư hỏng, làm đồi bại, làm bại hoại
    • greed tainted his mind
      lòng tham làm cho óc anh ta đồi bại hư hỏng
  2. làm nhơ, làm ô uế, làm bẩn
  3. để thối, để ươn (đồ ăn...)
    • tainted meat
      thịt ôi, thịt thối
nội động từ
  1. hư hỏng, đồi bại, bại hoại
  2. thối, ươn, ôi (đồ ăn)
    • fish taints quickly
      mau ươn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

taint
The inspector discovered a taint in the water supply.