contention

/kən'tenʃn/
danh từ giống cái
  1. sự căng, sự căng thẳng
    • Contention d'esprit
      sự căng trí lực
  2. (từ , nghĩa ) sự tranh cãi; cuộc tranh cãi
  3. (y học) sự giữ
    • Contention des hernies
      sự giữ thoát vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

contention
Une infirmière applique une contention sur la cheville d'un patient.