conteste

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) như contestation
    • Point de conteste
      điểm tranh cãi
    • sans conteste
      không thể tranh cãi, chắc chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "conteste"

Từ có nhắc đến "conteste"

conteste
Une décision sans conteste est annoncée par le juge.