contester

ngoại động từ
  1. đưa ra tranh cãi, đặt vấn đề nghi ngờ
    • Contester un fait
      đặt vấn đề nghi ngờ một sự kiện
    • Théorie très contestée
      thuyết còn tranh cãi nhiều, lý thuyết còn nhiều người ngờ
nội động từ
  1. tranh cãi
    • Contester sur quelque chose
      tranh cãi về việc gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "contester"