contingence

danh từ giống cái
  1. (triết học) tính ngẫu nhiên
  2. (số nhiều) những việc đột xuất không quan trọng
    • Mépriser les contingences
      coi thường những việc đột xuất không quan trọng
    • angle de contingence
      (toán học) góc liên tiếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "contingence"

Từ có nhắc đến "contingence"

contingence
Un homme prépare un plan pour faire face aux contingences.