contingent on

Adjective
  1. được quyết định, định đoạt, xác định bằng các điều kiện, hoàn cảnh, tình huống theo sau đó
    • arms sales contingent on the approval of congress
      việc bán khí dựa trên sự chấp thuận của quốc hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

contingent on
The new policy is contingent on the results of the public survey.