conditional

/kɔn'diʃənl/
ngoại động từ
  1. ước định, quy định
  2. tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
    • the size of the carpet is conditionaled by the area of the room
      bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
  3. điều kiện của, cần thiết cho
    • the two things conditional each other
      hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
  4. (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
  5. làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt
tính từ
  1. điều kiện
  2. (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện
    • conditional clause
      mệnh đề điều kiện
    • conditional mood
      lối điều kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

conditional
The offer is conditional on a satisfactory inspection.